[TOP 1] Công ty bán cung cấp gỗ Nguyên Liệu uy tín, giá rẻ, tốt nhất

go-pachy

!!!Bạn đang có nhu cầu tìm mua gỗ nguyên liệu nhập khẩu và chưa biết đơn vị nào uy tín. Sau đây seotct sẽ cung cấp cho bạn 1 đơn vị uy tín nhất hiện nay bán cung cấp gỗ nguyên liệu nhập khẩu có nguồn gốc rõ ràng minh bạch, đảm bảo chất lượng.

Có hàng trăm loại gỗ tự nhiên, nguyên liệu dùng trong để thi nội thất, tuy nhiên chỉ có một vài loại gỗ được sử dụng khá phổ biến hiện nay như: Gỗ Lim, Gỗ hương, Gỗ mun, sến… Trong đó một số loại gỗ quý hiếm có giá trị, đắt tiền thường rất dễ bị làm giả. Bởi vậy, trong bài viết này, SEOTCT sẽ chia sẻ đến các bạn đặc điểm của 3 loại gỗ tự nhiên được sử dụng trong thiết kế nội thất đồ gỗ. Hi vọng sẽ giúp bạn có thể nhận biết và lựa chọn được chất liệu gỗ phù hợp cho ngôi nhà mình.

Top 3 loại gỗ nguyên liệu phổ biến nhất hiện nay

Từ lâu nay đồ gỗ tự nhiên đã được nhiều người yêu thích và lựa chọn để làm nội thất gia đình. Nội thất gỗ tự nhiên không chỉ tạo cho không gian nội thất cảm giác ấm ấp mà nó còn mang đến vẻ đẹp sang trọng và ấn tượng. 

Gỗ Lim: 

Gỗ lim là một loại gỗ khá quen thuộc với nhiều người. Nó thường được sử dụng để đóng các đồ gỗ nội thất cao cấp. Đây là loại gỗ tự nhiên quý, gỗ có đặc điểm rất cứng, chắn và nặng và có khả năng chịu lực tốt. Màu sắc của gỗ lim từ màu hơi nâu đến màu nâu thẫm.

Vân gỗ Lim có dạng xoắn đẹp, nếu để lâu ngày hoặc ngâm dưới bùn thì mặt gỗ sẽ có màu đen. Gỗ Lim không bị cong vênh, mối mọt, nứt nẻ hay bị biến dạng khi thời tiết thay đổi.

lim-tron-tali (1)
Gỗ Lim

Gỗ Hương:

Giống như tên gọi của nó, gỗ hương có mùi thơm trong quá trình sử dụng. Đây là loại gỗ quý hiếm ở nước ta.  Đặc điểm nổi bật của loại gỗ hương đó là:

Gỗ có màu nâu hồng khi đã đưa vào sử dụng theo thời gian. Vân gỗ khá đẹp, thớ gỗ to, rất cứng và rắn chắc. Gỗ có mùi hương đặc trưng rất dễ chịu.Gỗ hương có nhiều tên gọi khác nhau như: Hương vườn, Hương Xoan, Hương Nghệ, Hương Đá,…Khi ngâm gỗ hương vào trong nước thì nước sẽ chuyển dần từ màu trắng sang màu xanh nước chè.

Hương đỏ Padouk (5)
Gỗ Hương

Gỗ Mun:

Là loại gỗ thường được sử dụng để tạc tượng hay các bức tranh điêu khắc hoặc dùng để đóng bàn ghế. Đặc điểm nổi bật nhát của gỗ này đó là khi ướt thì gỗ khá mềm, dễ dàng thì công. Khi khô thì rất cứng.

Gỗ Mun có độ bền tốt, ít cong vênh và không bị mối mọt hay nứt chân chim. Gỗ mun có trọng lượng riêng khá nặng và có màu đen tuyền hoặc sọc đen trắng. Thớ gỗ rất mịn, khi sử dụng lâu thường hay bị bong như sừng.

Mun-Wenge-3
Gỗ Mun

Công ty bán cung cấp gỗ Nguyên Liệu giá tốt

Công ty TNHH TM Đại Lợi (Godailoi.com). Chúng tôi Tự hào là doanh nghiệp nhập khẩu gỗ hàng đầu Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các loại gỗ nhập khẩu như: Đinh Hương, Lim, Sến, Gõ Pachy, Takula, Padouk, Sapelli… Với nhiều thương hiệu nổi tiếng IHC, R, KHLL…

Tất cả các sản phẩm gỗ tại đây đảm bảo chất lượng, nguồn gôc xuất xứ minh bạch và rõ ràng.Giá cả luôn hợp lý.Đảm bảo chất lượng gỗ tốt.Giao hàng tận nơi, nhanh chóng.

Hãy đến với Đại Lợi để lựa chọn các loại gỗ: Gỗ tròn, gỗ hộp, gỗ xẻ chất lượng cao nhập khẩu từ Nam Phi. Gỗ Đại lợi chất lượng tạo niềm tin ! Xin Trân trọng cảm ơn…!

Sản phẩm chính gỗ nguyên liệu tại Gỗ Đại Lợi Cung Cấp:

Công ty TNHH Thương Mại Đại Lợi

THAM KHẢO BẢNG GIÁ GỖ NGUYÊN LIỆU HIỆN NAY

STT TÊN LOẠI GỖ ĐVT GỖ TRÒN GỖ HỘP GỖ PHÁCH
1 Gỗ căm xe        
 

a

Căm xe campuchia        
Quy cách 20cm đến 50cm, dài 2m-5m.     m3

 

14.000.000 19.000.000 21.000.000
  Quy cách 30cm đến 60cm, dài 5-6m.  

m3

 

16.000.000

 

20.000.000

 

22.000.000

 

b

Căm xe Myanmar        
Đường kính 80-100cm, dài 450-750cm m3 19.000.000 Hết hàng Hết hàng
2 Gỗ trắc kg      
 

a

Trắc đỏ        
Mặt 17-19cm, dài 1m8-3m ( chiếm 10%)     500.000-700.000/kg  
  Mặt 20-38cm, dài 1m8-3m

( chiếm 90%)

     

800.000/kg

 
b Trắc dây        
    kg 90.000-180.000/kg    
c Trắc lai m3   9.000.000-16.000.000/m3  
3 Gỗ sồi        
  Hoành 100-230cm, dài 300-1200cm  

m3

8.000.000-14.000.000    
4 Gỗ tròn sapelly        
  Hoành 350-400cm, dài 520-1050cm m3 12.000.000-14.000.000    
5 Pơmu        
  Mặt 20-40cm, dài 200-500cm m3   17.000.000-

22.000.000

23.000.000-25.000.000

 

6 Gỗ cẩm lai        
a          
  Mặt 15-40cm, dài 1m5-2m m3   75.000.000-95.000.000  
  Mặt 40cm trở lên, dài 2m trở lên m3   155.000.000 trở lên  
b Cẩm lai đen        
  Hoành 80-180cm, dài 130-310cm m3 55.000.000    
c Cẩm lai châu phi        
  Hoành 215-275cm, dài 550-1190cm m3 25.000.000-32.000.000    
7 Gỗ giả tỵ        
  Hoành 60-100cm, dài 120cm trở lên m3 3.000.000-9.200.000    
8 Gỗ gõ đỏ        
a Gõ đỏ lào        
  Mặt từ 25cm-60cm, dài 2m5 trở lên m3   40.000.000-60.000.000 50.000.000-75.000.000
b Gõ đỏ nam phi        
  Mặt từ 25cm-60cm, dài 2m2-2m8 m3   18.000.000-23.000.000  
9 Gỗ sồi        
  Đã rong bìa m3   18.000.000-23.000.000  
  Chưa rong bìa m3   17.000.000-22.000.000  
a Loại AB (10%C) , dày 26cm m3 12.000.000   350-400 euro
b Loại AB (10%C) , dày 32cm m3 14.000.000   380-410 euro
10 Gỗ tần bì        
  Đã rong bìa m3 7.500.000

 

12.500.000-14.500.000  
11 Gỗ óc chó        
  Đã rong bìa m3   25.500.000-35.500.000  
12 Gỗ sao xanh m3   14.000.000-18.000.000  
13 Gỗ cẩm thị m3   52.500.000  
14 Gỗ mun        
  Mun sọc m3   55.000.000-65.000.000  
  Mun sừng m3   55.000.000-65.000.000  
  Mun hoa m3   55.000.000-65.000.000  
15 Gỗ lim        
  Lim nam phi m3 16.000.000-18.000.000 13.000.000-16.000.000  
  Lim lào m3   26.500.000-30.500.000  
  Lim tali m3   11.000.000-18.000.000/m3  
16 Gỗ thông        
  Thông Chile m3     230-275USD/m3
  Thông Newzeland m3     230-265USD/m3
  Thông Thụy Điển m3     230-265USD/m3
  Thông Phần Lan m3     230-290USD/m3
  Thông Việt Nam m3 1.500.0000-4.000.000   4.000.000-5.500.000
17 Gỗ hương        
  Hương chua m3 15.000.000-17.000.000/m3 17.000.000-43.000.000/tấn  
  Hương vân nam phi m3 40.000.000-60.000.000/m3 28.000.000-33.000.000/tấn  
18 Gỗ xoan đào m3 7.500.000-12.500.000    
19 Gỗ bằng lăng m3   12.000.000-14.000.000  
20 Gỗ tạp m3      
21 Gỗ mít m3   12.000.000  
22 Gỗ gụ ( gõ mật) m3   20.500.000-24.500.000  
23 Gỗ dầu m3 5.500.000 7.500.000 11.500.000
24 Xà cừ m3      
25 Kiền kiền m3 12.500.000-14.500.000    
26 Chò chỉ m3 12.500.000    
27 Muồng đen m3 3.500.000 7.800.000 8.500.000
28 Sơn huyết m3      
29 Dái ngựa m3      
30 Gỗ keo m3 4.500.000   8.500.000
31 Gỗ táu m3 4.000.000 5.800.000  
32 Gỗ sến m3 11.500.000 13.500.000-17.500.000  
33 Gỗ dỗi m3 10.500.000 15.000.000-17.000.000  
34 Gỗ huệnh tàu thuyền m3 8.500.000 12.500.000  
35 Gỗ dỗi tàu thuyền m3 7.500.000 12.500.000  
36 Gỗ chua khét m3 6.500.000 8.500.000  
37 Gỗ Huệnh, Trường, Xoay, Dầu rái m3 4.000.000 5.500.000  
38 Gỗ chủa m3 3.000.000 3.500.000  
39 Gỗ nhóm 3 ( gồm cả rễ Hương) m3 3.000.000 4.000.000  
40 Giá gỗ nhóm 4 m3 2.000.000 3.000.000  
41 Giá gỗ nhóm 5+gội m3 2.000.000 2.500.000  
42 Gỗ nhóm 6 m3 1.500.000 2.000.000  
43 Gỗ nhóm 7+8 m3 1.300.000 1.600.000  

KẾT LUẬN

Trên đây là Công ty và bảng giá tham khảo gỗ nguyên liệu, gỗ tự nhiên dùng trong nội thất và những đặc điểm nổi bật của từng loại gỗ. Hy vọng, bài viết này sẽ giúp quý vị có thể phân biệt, lựa chọn những loại gỗ có chất lượng tốt, phù hợp với không gian nội thất nhà mình.

Là một trong những đơn vị đi đầu trong việc cung cấp gỗ nguyên liệu cho thị trường, Gỗ Đại Lợi luôn cam kết với khách hàng về chất lượng cũng như tính thẩm mỹ của sản phẩm. Nếu có bất cứ sai phạm nào về nguồn gốc của gỗ chúng tôi sẽ hoàn lại 100% chi phí mà quý vị đã bỏ ra.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để có được sự phục vụ tốt nhất ngay bây giờ nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now Button